Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "kiểm tra" (1)

kiểm tra
phát
Tiếng Anh Động từcheck
Từ vựng của tôi
Kiểm tra thông tin
check the information

swap_horiz Từ liên quan "kiểm tra" (5)

khu kiểm tra an ninh
phát
Tiếng Anh Danh từsecurity check point
Từ vựng của tôi
đi qua khu kiểm tra an ninh
Pass through the security checkpoint
kiểm tra tiêu chuẩn để lái xe
phát
Tiếng Anh Danh từdriving proper inspection
Từ vựng của tôi
đối tượng được miễn kiểm tra
phát
Tiếng Anh Danh từnot subject to inspection
Từ vựng của tôi
kiểm tra sơ bộ
phát
Tiếng Anh Danh từpreliminary inspection
Từ vựng của tôi
kiểm tra y tế
Tiếng Anh Cụm từMedical check-up
Từ vựng của tôi
Tôi đã đi kiểm tra y tế định kỳ.
I went for a regular medical check-up.

format_quote Cụm từ "kiểm tra" (20)

kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở bệnh viện
Have a regular health checkup at a hospital
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở nhà thương
Have a regular health checkup at a hospital
kiểm tra bằng lái xe
Check driver's license
đi qua khu kiểm tra an ninh
Pass through the security checkpoint
kiểm tra vé điện tử
Check your e-ticket
kiểm tra thị thực
Check visa
kiểm tra thông tin trên bảng thông báo điện tử
Check the information in the electronic presentation version
có nhiều lỗi trong bài kiểm tra hôm qua
There were a lot of mistakes in yesterday's test.
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Bà kiểm tra sức khỏe bằng máy đo huyết áp.
Grandma checks her health with a blood pressure monitor.
thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
Announcing the final exam results
Tôi đi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
I have regular health checkups.
Bài kiểm tra này có độ khó cao.
This test has a high difficulty level.
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
Check the notes
Bài kiểm tra này tương đối dễ
This test is fairly easy.
Bác sĩ kiểm tra nước tiểu.
The doctor tested the urine.
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
The teacher evaluates students through tests.
Tôi đã kiểm tra lại phương thức thanh toán
I have double-checked the payment method.
Kiểm tra thông tin
check the information
Bác sĩ kiểm tra nội tạng của bệnh nhân.
The doctor examined the patient’s internal organs.